Đăng Nhập Router TP-LINK - Truy Cập Admin & Hướng Dẫn Cài Đặt

Địa chỉ IP mặc định cho TP-LINK

Sử dụng địa chỉ IP cục bộ của bạn, chọn địa chỉ IP phù hợp từ danh sách trên và nhấp vào 'Admin'. Bạn sẽ được chuyển hướng đến giao diện quản trị của bộ định tuyến.

Hướng dẫn chi tiết về TP-Link Router: Kết nối và Quản lý Hiệu quả

Giới thiệu TP-Link Router

TP-Link là một thương hiệu uy tín trong lĩnh vực thiết bị mạng, cung cấp nhiều loại router đồng bộ đảm bảo kết nối Internet ổn định và nhanh chóng. Cho dù bạn là người dùng gia đình hay doanh nghiệp, TP-Link Router luôn là lựa chọn hàng đầu nhờ vào hiệu suất và dễ dàng quản lý.

Bài viết này sẽ giúp ích bạn chi tiết về cách truy cập, quản lý và khắc phục sự cố TP-Link Router. Đồng thời, chúng tôi sẽ cung cấp một số hướng dẫn với các từ khóa liên quan, nhằm giúp bạn tối ưu hóa trải nghiệm sử dụng.

Thương Hiệu Tp-Link

Thương hiệu tp-link

1. Cách truy cập TP-Link Router

1.1 Địa chỉ IP mặc định

Mỗi router TP-Link đều có địa chỉ IP mặc định, thường là 192.168.0.1 hoặc 192.168.1.1, nếu bạn chưa xác định được địa chỉ chính xác của mình hãy xem bài viết "Tìm địa chỉ ip riêng" này. Để truy cập giao diện quản trị, bạn cần:

  1. 1. Kết nối thiết bị (laptop, PC hoặc smartphone) với mạng Wi-Fi hoặc cáp LAN của TP-Link Router.
  2. 2. Mở trình duyệt và nhập địa chỉ IP này vào thanh URL.
  3. 3. Nhập tên đăng nhập và mật khẩu (mặc định thường là admin/admin).

Nhập mật khẩu

Lưu ý: Nếu bạn quên mật khẩu, xem phần “Quên mật khẩu TP-Link” dưới đây.

1.2 Cách đọc LED Indicator

LED trên router TP-Link cho biết tình trạng hoạt động của thiết bị. Theo TP-Link Router hướng dẫn sử dụng:

Màu xanh có đèn nháy chậm: Đang hoạt động bình thường.

Đèn màu cam hoặc tắt: Có sự cố kết nối Internet.


2. Hướng dẫn cấu hình TP-Link Router

2.1 Thiết lập Wi-Fi

1. Truy cập giao diện quản trị (như hướng dẫn phần trên).

2. Đi tới tab Wireless hoặc Wi-Fi Settings.

3. Nhập tên Wi-Fi (SSID) và mật khẩu.

4. Lưu cài đặt bằng cách nhấn Save.

Thay đổi tên wi-fi

2.2 Đổi mật khẩu Wi-Fi

1. Chọn đến tab Cài đặt không dây.

2. Thay đổi mật khẩu trong mục Password.

3. Nhấn Save để hoàn tất.

Đổi mật khẩu wi-fi


3. Khắc phục sự cố TP-Link Router

3.1 Quên mật khẩu TP-Link Router

Reset thủ công: Bấm và giữ nút reset trong 10 giây để khôi phục cài đặt mặc định (Factory Reset TP-Link Router), vì khe này tương tự như một khay đựng sim nên bạn có thể sử dụng công cụ đẩy sim để làm dễ hơn.

Cài đặt lại bộ định tuyến

Đăng nhập lại bằng admin/admin.

3.2 Cập nhật Firmware

Bạn sẽ có 2 lựa chọn để cập nhật firmware cho bộ định tuyến của mình , một là cập nhật trực tuyến và hai là cập nhật thủ công. Khi bạn cập nhật firmware mới nhất của nhà sản xuất theo bộ định tuyến của bạn khi đó bản cập nhật sẽ vá những lỗ hổng bảo mật, có thể tăng tốc độ cho bộ định tuyến của bạn.

Cập nhạt firmware trực tuyến tự động cho bộ định tuyến tp-link

1. Chọn tab nâng cao.

2. Tiếp tục đi tới phần hệ thống.

3. Chọn mục Cập nhật phần mềm.

Cập nhật firmware thủ công cho bộ định tuyến tp-link

1. Tải firmware mới nhất từ trang web TP-Link.

2. Truy cập giao diện quản trị và đi tới mục System Tools > Firmware Upgrade.

3. Tải lên tệp firmware đã tải và nhấn Upgrade.

Cập nhật firmware

3.3 Khắc phục kết nối Internet chập chờn

  1. Đảm bảo router được kết nối chính xác với modem.
  2. Kiểm tra cáp và đèn LED trên router.
  3. Cấu hình lại mục Internet Settings trong giao diện quản trị.

4. Nâng cao hiệu suất TP-Link Router

4.1 Sử dụng TP-Link HomeShield

HomeShield cung cấp tính năng bảo mật, quản lý truy cập và điều khiển truy cập trẻ em.

Triển khai TP-Link Mesh Wi-Fi Router System

Hệ thống TP-Link Mesh Wi-Fi Router giúp bạn tăng vùng phủ Wi-Fi đồng nhất và nhanh chóng.

Thiết lập IPv6

1. Vào Advanced > IPv6 Settings.

2. Chọn Enable IPv6 và nhập cài đặt từ ISP.


5. Hướng dẫn cài đặt router TP-Link qua ứng dụng Tether

Ngoài việc cài đặt qua giao diện web, người dùng có thể sử dụng ứng dụng TP-Link Tether để cài đặt và quản lý router một cách thuận tiện.

5.1 Các bước cài đặt qua Tether

Bước 1: Tải và cài đặt ứng dụng TP-Link Tether từ App Store hoặc Google Play.

Bước 2: Kết nối smartphone với mạng Wi-Fi mặc định của router.

Bước 3: Mở ứng dụng Tether, đăng nhập hoặc tạo tài khoản TP-Link ID.

Bước 4: Chọn thiết bị cần cấu hình và làm theo hướng dẫn trên ứng dụng để hoàn tất cài đặt.


6. Hướng dẫn cài đặt bộ phát Wi-Fi di động TP-Link

Hướng dẫn về cách sử dụng các thiết bị phát Wi-Fi di động của TP-Link, giúp người dùng có kết nối internet khi di chuyển.

6.1 Các bước cài đặt cơ bản

Bước 1: Lắp SIM vào thiết bị phát Wi-Fi di động.

Bước 2: Bật nguồn thiết bị và chờ đèn báo hiệu hoạt động ổn định.

Bước 3: Kết nối smartphone hoặc laptop với mạng Wi-Fi do thiết bị phát ra.

Bước 4: Truy cập địa chỉ IP mặc định (thường in trên thiết bị) qua trình duyệt web để cấu hình các cài đặt cần thiết.


7. Hướng dẫn cài đặt USB thu sóng Wi-Fi TP-Link

Hướng dẫn về cách cài đặt và sử dụng USB thu sóng Wi-Fi TP-Link, giúp máy tính để bàn hoặc laptop kết nối với mạng Wi-Fi.

7.1 Các bước cài đặt

Bước 1: Cắm USB thu sóng Wi-Fi vào cổng USB trên máy tính.

Bước 2: Cài đặt driver từ đĩa CD kèm theo hoặc tải từ trang web chính thức của TP-Link.

Bước 3: Sau khi cài đặt, sử dụng phần mềm quản lý đi kèm để quét và kết nối với mạng Wi-Fi mong muốn.

Tóm tắt

Qua các hướng dẫn trên bạn đã thấy được bộ định tuyến Tp-link mang lại hiệu suất cao, dễ dàng cài đặt và quản lý. Bằng các hướng dẫn chi tiết trong bài, bạn hoàn toàn có thể tối ưu hóa trải nghiệm mạng gia đình hoặc công việc. Nếu gặp vấn đề, hãy tham khảo tài liệu nhà cung cấp Tp-Link hoặc liên hệ bộ phận hỗ trợ kỹ thuật TP-Link để được hỗ trợ.

Models using TP-LINK
AC-1750v1
-
-
AD7200 (Talon)
admin / admin
192.168.0.1
AD7200 (US) v1.0
admin / admin
192.168.0.1
Archer A10
-
-
Archer A101
-
-
Archer A10v1.0
-
-
Archer A20
-
-
Archer A20v1.x
-
-
Archer A5 v4.x
-
-
Archer A5 v5.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer A6 v2.x
-
-
Archer A7 v5.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer A9 v5.x
-
-
Archer A9 v6.x
-
-
Archer AX10
-
-
Archer AX1000v1.x
-
-
Archer AX11000
-
-
Archer AX11000v1
-
-
Archer AX11000v1.0
-
-
Archer AX11000v1.x
-
-
Archer AX1500
-
-
Archer AX1800
-
-
Archer AX50
-
-
Archer AX6000
-
-
Archer AX6000 (US) v1.0
-
tplinkwifi.net
Archer AX6000v1
-
-
Archer C1200v1.0 (EU/US)
admin / admin
192.168.0.1
Archer C1200 v1.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer C1200v1.x (EU/US)
admin / admin
192.168.0.1
Archer C1200 v2.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer C1200 v3.x
-
192.168.0.1
Archer C20i
admin / admin
-
Archer C20i1
admin / admin
-
Archer C20i (v1)
admin / admin
-
Archer C20iV1
admin / admin
-
Archer C20i (v1.0)
admin / admin
-
Archer C20v1.0
admin / admin
-
Archer C20 v1.x
admin / admin
-
Archer C20 v4.x
admin / admin
-
Archer C20 v5.x
admin / admin
-
Archer C2300 v1.x
-
192.168.1.1
Archer C25 v1.x
admin / admin
-
Archer C2600 v1.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer C2700 v1.x
-
-
Archer C28HP
admin / admin
-
Archer C2 (US) v3.x(Archer C900 v1.x)
admin / admin
192.168.0.1
Archer C2v1
admin / admin
192.168.0.1
Archer C2 v1.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer C2 v3.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer C2v3.x (C900)
admin / admin
192.168.0.1
Archer C3150
-
-
Archer C3150v1
-
-
Archer C3150v1.x
-
-
Archer C3150 v2.x
-
-
Archer C3200
admin / admin
192.168.0.1
Archer C3200v1.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer C4000 (v2.x)
-
-
Archer C4000 v2.x
-
-
Archer C5
-
-
Archer C50v1.0
admin / admin
-
Archer C50 v1.x
admin / admin
-
Archer C50v2.0
admin / admin
-
Archer C50 v2.x
admin / admin
-
Archer C50 v3.x
admin / admin
-
Archer C50 v4.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer C50 v5.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer C51.2
-
-
Archer C52.x
-
-
Archer C5400 v1.x
admin / admin
-
Archer C5400v1.x‎
admin / admin
-
Archer C5400 v2.x
admin / admin
-
Archer C5400v2.x‎
admin / admin
-
Archer C5400X v1.x
-
-
Archer C58
admin / admin
192.168.0.1
Archer C58HP v1.0
-
-
Archer C58HP v1.x
-
-
Archer C58 v1.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer C59
-
-
Archer C59 v1.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer C59 v3.x
-
-
Archer C5 (SL) v4.x
admin / admin
-
Archer C5 (US)v2.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer C5v1.20
-
-
Archer C5 v1.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer C5 v2.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer C5v2.x (EU/US)
admin / admin
192.168.0.1
Archer C5 v4.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer C60 (EU/RU) v1.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer C60 (EU/RU) v2.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer C60 v1.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer C60 v2.0
admin / admin
192.168.0.1
Archer C6 v2.x
admin / admin
192.168.1.1
Archer C6v2.x (EU)
admin / admin
192.168.1.1
Archer C7R v4.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer C7v1
-
-
Archer C7 v1.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer C7 v2.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer C7 v3.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer C7 v4.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer C7v4.x (EU)
admin / admin
192.168.0.1
Archer C7 v5.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer C8 v1.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer C8 v2.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer C8 v4.x
-
192.168.0.1
Archer C900 v1.1
admin / admin
192.168.0.1
Archer C900v1.1(Archer C2(EU) v3.0)
admin / admin
192.168.0.1
Archer C9 v1.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer C9 v2.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer C9 v4.x
-
-
Archer C9 v5.x
-
-
Archer CR500 v1.x
admin / admin
-
Archer CR700 v1.x
admin / admin
-
Archer CR700 v2.x
admin / admin
-
Archer D2v1.x
-
-
Archer D50 v1.x
admin / admin
192.168.1.1
Archer D7 v1.x
admin / admin
192.168.1.1
Archer D9v1
admin / admin
192.168.0.1
Archer D9 v1.x
admin / admin
192.168.0.1
Archer MR200
admin / admin
-
Archer MR200v1.0
admin / admin
-
Archer VR200
-
-
Archer VR200v
-
-
Archer VR200v v2
-
-
Archer VR2800 v1.x
-
-
Archer VR900 v1.0
admin / admin
192.168.1.1
Archer VR900v (v1.0)
admin / admin
192.168.1.1
Archer VR900vv1.0
admin / admin
192.168.1.1
CR1900 v1.x
-
192.168.1.1
Deco E4R
-
-
Deco M4R
-
-
Deco M5
-
192.168.1.1
Deco M5 (3x Kit)
-
192.168.1.1
Deco M5v1.0
-
192.168.1.1
DecoM5 (v1.0)
-
192.168.1.1
DecoM6 (v1.0)
-
-
Deco M9 Plus V1
-
-
DecoM9 Plus (v1.0)
-
-
Deco P7 v1.x
-
-
Deco X10
-
-
EC330-G5u v1.x
-
-
EC440-G4u
-
192.168.0.1
HC220-G1
-
-
M53
-
-
Manuf. mdlv2
admin / admin
192.168.1.1
RE210
admin / admin
192.168.0.1
RE365v1.x(EU)
-
-
SR20
admin / admin
-
TC-W7960 v1.0
admin / admin
-
TD851W
admin / admin
192.168.1.1
TD851Wv1.x
admin / admin
192.168.1.1
TD851W v2.x
admin / admin
192.168.1.1
TD854W
admin / admin
192.168.1.1
TD854Wv1.x
admin / admin
192.168.1.1
TD-VG3631
admin / admin
192.168.1.1
TD-VG3631v1
admin / admin
192.168.1.1
TD-VG3631v1.x
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8900G
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8901G v1.x
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8901G v3.x
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8901G v6.x
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8901N v1
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8901N v2
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8901N v3
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8920G
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8951ND v3
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8951ND v4
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8951ND v5
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8951ND v6
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8960N v1.x
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8960Nv3
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8960N v3.x
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8960N v4.x
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8960N v5.x
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8961NB v3.0
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8961NBv3.x
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8961ND v1.x
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8961ND v2.x
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8961ND v3.x
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8961Nv2.x
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8968 v1
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8968 v2
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8968 v3
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8970 v1
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8970 v3
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8970v3.x
admin / admin
192.168.1.1
TD-W8980 v1
admin / admin
192.168.1.1
TD-W89841N v4.0
admin / admin
192.168.1.1
TD-W89841NV4.0
admin / admin
192.168.1.1
TD-W9970 (EU) v2.0
admin / admin
192.168.1.1
TD-W9970 v1
admin / admin
192.168.1.1
TD-W9970 v2
admin / admin
192.168.1.1
TD-W9977
admin / admin
192.168.1.1
TD-W9977 (EU) v1.0
admin / admin
192.168.1.1
TD-W9977v1.x
admin / admin
192.168.1.1
TD-W9980 (UN) v1.0
admin / admin
-
TD-W9980 v1.x
admin / admin
-
TGR1900BLU (Google OnHub)
-
-
TGR1900 (Google OnHub)
-
-
TL-ER604W
admin / admin
192.168.0.1
TL-ER604Wv1
admin / admin
192.168.0.1
TL-MR11U
-
-
TL-MR22U
-
192.168.1.1
TL-MR22Uv1.0
-
192.168.1.1
TL-MR3020
-
-
TL-MR3020v1
-
-
TL-MR3020 v3.x
-
-
TL-MR3040 v1.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-MR3040 v2.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-MR3220 v1
admin / admin
192.168.1.1
TL-MR3220 v2
admin / admin
192.168.0.1
TL-MR3420 v1
admin / admin
192.168.1.1
TL-MR3420 v2
admin / admin
192.168.0.1
TL-WA830RE
admin / admin
192.168.0.254
TL-WA830REv1
admin / admin
192.168.0.254
TL-WDR3300
admin / admin
192.168.1.1
TL-WDR3500
admin / admin
192.168.0.1
TL-WDR3500v1.0
admin / admin
192.168.0.1
TL-WDR3600
admin / admin
192.168.0.1
TL-WDR3600v1.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WDR3600Ver 1.2 (Europe)
-
192.168.0.1
TL-WDR4300
admin / admin
192.168.0.1
TL-WDR4300v1.0
admin / admin
192.168.0.1
TL-WDR4300v1.1
admin / admin
192.168.0.1
TL-WDR4310
admin / admin
192.168.0.1
TL-WDR4310v1.0
admin / admin
192.168.0.1
TL-WDR4900
-
-
TL-WDR4900 v1
admin / admin
192.168.0.1
TL-WDR4900 v2
admin / admin
192.168.1.1
TL-WDR6500
-
-
TL-WDR7500
-
-
TL-WDR7500 v2.x
admin / admin
192.168.1.1
TL-WDR7500 v6.0
admin / admin
192.168.1.1
TL-WDR7660
admin / admin
192.168.1.1
TL-WDR7660v1.0
admin / admin
192.168.1.1
TL-WDR8500 v1.x
-
-
TL-WDR8600
-
-
TL-WR1041N v2
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR1042ND
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR1042NDV1
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR1043ND
-
-
TL-WR1043NDv1.1
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR1043NDv1.6
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR1043ND v1.x
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR1043ND v2.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR1043ND v3.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR1043ND v4.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR1043N v5.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR1043Nv5.x (EU/US)
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR1045ND
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR1045NDv1.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR2543ND v1
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR340G
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR340Gv1.3
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR340Gv2.2
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR340G+v2.3
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR340Gv2.3
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR340G v3
-
-
TL-WR340G+v4.0
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR340Gv4.0
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR340 v1.3
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR340 v2.2
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR340 v2.3
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR340 v4.0
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR541Gv6.5
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR541G v6.x
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR541G v7.x
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR542G v6.5
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR543G v2.0
-
-
TL-WR641G v3.4
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR642G v3.5
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR642G v3.6
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR703N v1.0
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR710N (US) v1.0
admin / admin
192.168.0.254
TL-WR710N v1.0
admin / admin
192.168.0.254
TL-WR720N
-
-
TL-WR720N(RU)v2.1
-
-
TL-WR720Nv1
-
-
TL-WR720N v2
-
-
TL-WR720Nv2.x
-
-
TL-WR740Nv1.8
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR740N v1.x
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR740Nv2.1
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR740N v2.x
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR740Nv3.0
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR740N v3.x
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR740Nv4
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR740Nv4.2
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR740N v4.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR740Nv4.x (EU/RU)
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR740Nv5.2
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR740N v5.x
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR740N v6.x
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR740Nv6.x (v7.x)
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR741ND
-
-
TL-WR741ND v1.6
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR741ND v1.9
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR741ND v2.4
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR741ND v3.1
-
-
TL-WR741ND v4.3
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR741NDv4.3 (EU/RU)
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR743ND v1.1
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR745N v1.0
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR802N v1.0
-
192.168.1.253
TL-WR802N v2.x
-
192.168.1.253
TL-WR802N v4.x
-
192.168.1.253
TL-WR810N
-
-
TL-WR810N (EU) v1.1
admin / admin
192.168.0.254
TL-WR810N v1.1
admin / admin
192.168.0.254
TL-WR810N v2.x
admin / admin
192.168.0.254
TL-WR840N v1
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR840Nv1.1
-
-
TL-WR840Nv1.1 (China only?)
-
-
TL-WR840N v1 (China only?)
-
-
TL-WR840N v2
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR840N v3
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR840N v4
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR840Nv4 (EU)
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR840N v5
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR840Nv5 (ES/EU)
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR840N v6
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR840Nv6 (ES/EU)
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR841HP (EU/UN) v3.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR841HP (UK) v1.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR841HP (UN/EU) v3.x
-
-
TL-WR841HP v1.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR841HP v3.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR841HP v5.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR841ND
-
-
TL-WR841ND (UN) v10.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR841ND (UN) v11.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR841ND v10.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR841ND v11.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR841ND v3.0
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR841NDv5.5
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR841ND v5.x
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR841NDv7.1
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR841ND v7.x
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR841ND v8.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR841ND v9.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR841N (RO) v11
-
-
TL-WR841N(RO)v11.1
-
-
TL-WR841N (RO) v11.x
-
-
TL-WR841N v10.x
-
-
TL-WR841N v11.x
-
-
TL-WR841Nv13
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR841N v13.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR841N v14.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR841N v1.5
-
-
TL-WR841Nv7.1
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR841N v7.x
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR841N v8.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR841Nv9.2
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR841N v9.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR842ND
admin / admin
-
TL-WR842ND v1.x
admin / admin
-
TL-WR842ND v2.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR842N (UN/EU) v3.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR842N v3.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR843ND
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR843NDV1.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR843N v2.x
-
-
TL-WR845N (EU/US) v3.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR845Nv1
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR845N v1.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR845Nv1.x (EU/CN)
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR845N v3.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR845Nv3.x (EU/US)
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR847N
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR849N(BR)v4
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR849N(BR) v4.0
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR849N(BR) v6.0
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR882N v1.x
admin / admin
tplogin.cn
TL-WR886N v1.x
admin / admin
tplogin.cn
TL-WR902AC v1.x
-
-
TL-WR902AC v3.x
-
-
TL-WR940Nv1.3
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR940N v1.x
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR940N v2.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR940N v3.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR940N v4.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR940N v6.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR940Nv6.x (EU)
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR941HP v1.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR941ND
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR941ND v1.0
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR941NDv2.0
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR941ND v2.x
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR941NDv3.6
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR941ND v3.x
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR941ND v4.x
admin / admin
192.168.1.1
TL-WR941ND v5.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WR941ND v6.x
admin / admin
192.168.0.1
TL-WTR8600
-
-
TL-XDR3020v1
-
-
Touch P5
admin / admin
192.168.0.1
Touch P5v1.x
admin / admin
192.168.0.1
v2
admin / admin
192.168.0.1
W8901Nv3
-
-

Câu hỏi thường gặp về TP-LINK

  1. Thông tin đăng nhập của bộ định tuyến TP-LINK là gì?
    Hầu hết các bộ định tuyến TP-LINK đều sử dụng thông tin đăng nhập mặc định là admin cho cả tên người dùng và mật khẩu. Tuy nhiên, nếu đã thay đổi trước đó, bạn cần sử dụng thông tin đã được cập nhật.

  2. Mật khẩu mặc định của bộ định tuyến TP-LINK là gì?
    Mật khẩu ban đầu của đa số bộ định tuyến TP-LINK thường được thiết lập là admin, trừ khi bạn hoặc nhà cung cấp dịch vụ đã thay đổi. Hãy kiểm tra nhãn dán trên thiết bị để xác nhận.

  3. Địa chỉ IP mặc định của bộ định tuyến TP-LINK là gì?
    Địa chỉ IP phổ biến được sử dụng bởi các bộ định tuyến TP-LINK192.168.1.1. Đây là địa chỉ để truy cập giao diện quản trị của thiết bị.

  4. Hướng dẫn đăng nhập vào bộ định tuyến TP-LINK
    Để đăng nhập, hãy mở trình duyệt web và nhập địa chỉ IP của bộ định tuyến (thường là 192.168.1.1) vào thanh địa chỉ. Tiếp theo, sử dụng tên người dùng và mật khẩu mặc định (admin) hoặc thông tin đã được cập nhật để đăng nhập.

  5. Làm thế nào để khắc phục lỗi kết nối với bộ định tuyến TP-LINK?
    Trước tiên, hãy kiểm tra kết nối cáp. Đảm bảo cáp WAN được cắm vào cổng WAN trên bộ định tuyến, còn cáp LAN hoặc kết nối Wi-Fi đảm bảo hoạt động với cổng LAN. Ngoài ra, hãy khởi động lại bộ định tuyến nếu cần thiết.

  6. Cách đặt lại mật khẩu quản trị của bộ định tuyến TP-LINK
    Nếu bạn quên mật khẩu hoặc gặp lỗi, hãy đặt lại bộ định tuyến bằng cách nhấn nút Reset (thường nằm ở phía sau thiết bị) trong khoảng 5-10 giây. Điều này sẽ khôi phục thiết bị về cài đặt gốc, bao gồm thông tin đăng nhập mặc định.

Khám phá Router-Network.Net để tìm hướng dẫn router chi tiết, mẹo cài đặt IP và giải pháp đơn giản!

Ngôn ngữ

Selected Country
English English
Vietnamese Vietnamese
French French
Chinese Chinese
Spanish Spanish
Korean Korean
Japanese Japanese
Arabic Arabic
Portuguese Portuguese
Indonesian Indonesian

© Router Network. Bản quyền thuộc về. Thiết kế bởi Router-Network.Net DMCA.com Protection Status